GIÁ VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CHENGLONG 4 CHÂN GẮN CẨU KANGLIM 12 TẤN

Chia sẻ:
Liên hệ

Giá xe tải Chenglong 4 chân gắn cẩu Kanglim 12 tấn mới nhất

Xe tải Chenglong nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc

Cẩu Kanglim thương hiệu Hàn Quốc

HOTLINE: 0982.82.72.09

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá xe tải Chenglong 4 chân gắn cẩu Kanglim 12 tấn mới nhất

Trong phân khúc xe tải nặng gắn cẩu chuyên dụng phục vụ xây dựng, logistics và nâng hạ công trình, xe tải Chenglong 4 chân gắn cẩu Kanglim 12 tấn đang là lựa chọn “nóng” của nhiều chủ xe, doanh nghiệp vận tải và nhà thầu tại Việt Nam. Với sự kết hợp giữa nền tảng khung gầm mạnh mẽ của thương hiệu Trung Quốc nổi tiếng – Chenglong H7 – cùng hệ thống cẩu thủy lực nhập khẩu Hàn Quốc Kanglim KS2825, mẫu xe này mang đến khả năng vận hành ổn định, tải trọng cao và độ tin cậy vượt trội. Nhưng câu hỏi được đặt ra nhiều nhất hiện nay vẫn là: Giá xe tải Chenglong 4 chân gắn cẩu Kanglim 12 tấn bao nhiêu? Có đắt không? Mua ở đâu uy tín? Và nên chọn phiên bản nào? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn toàn diện, cập nhật giá niêm yết mới nhất tháng 4/2026, phân tích chi tiết thông số kỹ thuật, so sánh với đối thủ (như Howo, Sinotruk), đồng thời giải đáp tất cả thắc mắc liên quan đến bảo hành, vay vốn, tiêu hao nhiên liệu và chính sách hậu mãi.

Giá xe tải Chenglong 4 chân gắn cẩu Kanglim 12 tấn năm 2026 (cập nhật mới nhất)

Tại thời điểm tháng 4/2026, giá xe tải Chenglong 4 chân gắn cẩu Kanglim 12 tấn dao động trong khoảng từ 2.900.000.000 VNĐ – 2.960.000.000, tùy theo phiên bản cấu hình và chính sách hỗ trợ từ đại lý.

Thông số kỹ thuật xe tải chenglong 4 chân gắn cẩu Kanglim 12 tấn

Stt

Đặc tính

Thông số

A

MÔ TẢ CHUNG

1

Nguồn gốc

- Xe ô tô tải Chenglong sản xuất 2026

- Cần cẩu Kanglim sản xuất tại Hàn Quốc, năm 2024

- Thùng lửng sản xuất tại Việt Nam  năm 2026.

- Giấy tờ xe ô tô tải (có cần cẩu) do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp năm 2026.

2

Năm sản xuất:

 

 

Đối với xe ô tô cơ sở

2026

 

Đối với cần cẩu

2026

3

Chất lượng thiết bị

Mới 100%, chưa qua sử dụng

4

Tiêu chuẩn sản xuất

Theo quy định của Cục Đăng Kiểm Việt Nam, phù hợp với Luật Giao thông đường bộ.

Giấy tờ xe ô tô tải (có cần cẩu) do cục đăng kiểm Việt Nam cấp, năm 2026

5

Tài liệu kỹ thuật

Có tài liệu kỹ thuật kèm theo xe và cần cẩu:

+ Đối với xe: Sách hưởng dẫn sử dụng

+ Đối với cẩu: Hướng dẫn sử dụng của đơn vị nhập khẩu.

+ Công văn cam kết bảo hành.

- Bản vẽ thiết kế xe ô tô tải (có cần cẩu) bằng tiếng Việt.

B

MÔ TẢ CỤ THỂ

I

Đối  xe cơ sở

Model: LZ1310M5FB

1

Trọng lượng toàn bộ

30.000 Kg

2

Tải trọng cho phép chở sau khi lắp cẩu dự kiến

11.000 Kg

3

Kích thước lòng thùng sau gác cẩu dự kiến (mm)

8300x2360x600mm

4

Số người cho phép chở

2 người, ghế hơi

5

Công thức bánh xe

8x4

6

Nhiên liệu sử dụng

Diesel

7

Loại động cơ

Động cơ 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng có turbo tăng áp

YC6L350-50

8

Loại hộp số

10JSD140T (10 số tiến, 2 số lùi, 2 tầng nhanh chậm)

9

Thể tích xi lanh

8424 cm3

10

Công suất lớn nhất/tốc độ quay

257/2200 vòng/phút

11

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 5

12

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Phun nhiên liệu điện tử

13

Lốp xe

 

-

Số lượng lốp trên trục (I/II/III/IV)

02/02/04/04

-

Loại lốp xe

11.00R20 – Bố thép

-

Lốp dự phòng

01 cái

14

Phanh trước/sau/dẫn động

Hệ thống phanh hơi lốc kê

15

Phanh tay/dẫn động

Hệ thống phanh hơi lốc kê

16

Kiểu hệ thống lái/dẫn động

Trục vít-ê cu bi/Cơ khí có trợ lực thủy lực

17

Tỷ số truyền

4.44

18

Tốc độ cực đại (km/h)

95

19

Khả năng vượt dốc (%)

30

20

Cabin

Treo lò xo toàn phần kiểu lật với cơ cấu nâng hạ điều khiển

21

Thùng nhiên liệu (lít)

350

22

Hệ thống treo cầu trước

Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực

23

Hệ thống treo cầu sau

Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực

24

Bộ trích công suất PTO chính hãng

25

Chiều rộng cabin (mm)

2500

26

Chiều dài cơ sở (mm)

2100+4600+1350

27

Kích thước bao ngoài (mm)

12100x2500x3970

II

Đối với cẩu tự hành lắp trên xe

 Cẩu Kanglim: Model K2825

1

Sức nâng Max (Kg)/tầm với Min (m)

12.000 Kg/2,0 m

2

Sức nâng Min (Kg)/tầm với Max (m)

1.000 Kg/20,3 m

3

Bán kính làm việc lớn nhất

20,3 m

4

Chiều cao làm việc lớn nhất

23,5 m

5

Chiều dài cần nhỏ nhất-lớn nhất

4,7 m - 20,3 m

6

Tốc độ ra cần

0,369 m/giây

7

Tốc độ nâng cần

4,5omm/giây

8

Góc quay

360o

9

Tốc độ quay cần trục

2 vòng/phút

10

Tốc độ nâng móc cẩu

14 m/phút với 4 đường cáp

11

Cơ cấu cần. 23Loại/Số đốt

Lục giác/5 đốt

12

Đường kính (mm) x chiều dài  dây cáp (m)

Ø14(mm) x 100(m)

13

Cơ cấu tời

Bằng motor thủy lực, Hộp giảm tốc bánh răng với phanh thủy lực hoặc tốt hơn

14

Cơ cấu quay toa

Bằng motor thủy lực, Hộp giảm tốc hành tinh và trục vít với phanh thủy lực hoặc tốt hơn

15

Chân chống trước

Loại chữ U, điều khiển ra vào bằng thủy lực. Độ rộng chân  6,3 m.

16

Chân chống sau

Loại chữ H, điều khiển ra vào bằng thủy lực. Độ rộng chân  5.1 m.

17

Lưu lượng bơm thủy lực chính

70+70 lít/phút

18

Thùng chứa dầu thủy lực

Dung tích 220 lít

19

Két làm mát dầu thuỷ lực

Nhập Ý theo cẩu

20

Quạt làm mát

Sử dụng quạt hướng trục làm mát, đường kính cách quạt 350mm, lưu lượng gió 1.700m3/giờ, điện áp 24V

21

Phụ kiện kèm theo

1. Van an toàn cho hệ thống thủy lực.

2. Van cân bằng cho xi lanh ra cần.

3. Van chống tụt cho xi lanh nâng chân.

4. Phanh quay toa tự động.

5. Phanh cơ khí cho tời quay cáp.

6. Bảng đo góc cần

II

ĐỐI VỚI THÙNG XE VÀ ỐP SÁT XI

1

Kích thước lọt thùng và chiều cao bửng

8300 x 2360 x 600 mm

2

Sàn thùng xe

Đà dọc bằng thép hình chịu lực I150, đà ngang thép hình U100x45x5mm, sàn thùng xe bằng thép tấm nhám lá me 3.2mm. Ốp dọc sàn bằng thép chấn  hình dày 4,0mm

3

Lồng ốp satxi chính

Thép tấm cường lực chuyên dụng 01 lớp 12mm ôm trọn sát xi chính lẫn phụ bên ngoài tới cánh palance trục 3

3

Gia cường (Ốp) sắt xi phụ

Thép I150 ốp 02 lớp thép cường lực dày 8mm

4

Bửng thùng xe

Khung xương bửng bằng thép hộp kích thước 40 x 80 x1,4 mm. Bản lề tay khóa bằng thép mạ. Ốp vách trong tole dầy  1,5mm. Bửng được chia làm 7 phần: 3 hông trái thùng, 3 hông phải thùng và bửng đuôi thùng thuận tiện khi xếp dỡ hàng.

5

Mặt trước thùng

Bằng khung xương thép hộp 40 x 80 x 1,4 mmm. Ốp vách trong tole gân dày 1,5 mm

6

Trụ trước/Trụ sau/Trụ giữa

Bằng thép chấn U120 x 50 x 4 mm

7

Cản hông và sau

Tối thiểu 2 cây dọc/01 bên bằng thép hộp 60 x 30 x 1,4 mm

8

Vè sau

Bằng thép Inox 430 dày 1,5 mm chấn hình

9

Lót đà dọc thùng

Bằng cao su dày 20 mm

 

Hình ảnh xe tải chenglong 4 chân gắn cẩu kanglim 12 tấn

xe tải chenglong gắn cẩu kanglim xe tải chenglong gắn cẩu kanglim xe tải chenglong gắn cẩu kanglim xe tải chenglong gắn cẩu kanglim

Mọi thông tin xin liên lạc.

Phòng xe cẩu: 0982.82.7209

Hoặc tham khảo thêm LINK sau

BẢNG GIÁ XE TẢI GẮN CẨU MỚI NHẤT