Xe tải Howo Max nhập khẩu tại Trung Quốc
Cẩu Soosan nhập khẩu tại Hàn Quốc.
Giá Bán: Liên hệ
Hotline: 0982827209
XE TẢI MAX 350 8X4. Được thiết kế để đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất trong vận tải hàng hóa, chiếc xe này không chỉ nổi bật với khả năng chuyên chở ấn tượng mà còn mang lại sự bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và hiệu quả kinh tế cao. Với cấu hình 8×4 mạnh mẽ, XE TẢI MAX 350 là lựa chọn hoàn hảo cho Quý khách hàng.
Thiết kế ngoại thất của XE TẢI MAX 350 8X4 được tối ưu hóa không chỉ về mặt thẩm mỹ mà còn về khí động học, mang lại vẻ ngoài mạnh mẽ, hiện đại và khả năng vận hành ổn định.
NỘI THẤT XE TẢI MAX 350 8X4
Bước vào bên trong, cabin của XE TẢI MAX 350 8X4 mang đến sự thoải mái, tiện nghi và hiện đại, giúp tài xế và phụ xe có những trải nghiệm tốt nhất trên mọi hành trình dài.
XE TẢI MAX 350 8X4 sở hữu phối bộ động lực mạnh mẽ và bền bỉ, được tối ưu hóa để mang lại hiệu suất vận hành cao nhất.
|
|
CẨU 15 TẤN LẮP TRÊN XE |
||
|
I. |
Công suất cẩu: |
|
|
|
|
Nhãn Hiệu |
|
SOOSAN |
|
|
Xuất xứ |
|
Nhập khẩu Hàn Quốc mới 100 % |
|
1. |
Công suất nâng lớn nhất |
Tấn/m |
15 tấn/2,0m |
|
2. |
Momen nâng lớn nhất |
Tấn/m |
47 |
|
3. |
Chiều cao nâng lớn nhất |
m |
28,5 |
|
4. |
Bán kính làm việc |
m |
từ 1,25m – 25 m |
|
5. |
Chiều cao làm việc lớn nhất |
m |
28 |
|
6. |
Tải trọng nâng lớn nhất ở tầm với 2m |
Kg |
15.000 |
|
7. |
Tải trọng nâng lớn nhất ở tầm với 6m |
Kg |
7830 |
|
8. |
Tải trọng nâng lớn nhất ở tầm với 9,8m |
Kg |
4350 |
|
9. |
Tải trọng nâng lớn nhất ở tầm với 13,6m |
Kg |
2520 |
|
10. |
Tải trọng nâng lớn nhất ở tầm với 17,4m |
Kg |
2220 |
|
11 |
Tải trọng nâng lớn nhất ở tầm với 21,2m |
kg |
1740 |
|
12 |
Tải trọng nâng lớn nhất ở tầm với 25 m |
Kg |
1150 |
|
II. |
Cơ cấu cần |
|
Cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 6 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực |
|
1 |
Khi cần thu hết |
m |
6,422 |
|
3 |
Khi cần vươn ra hết |
m |
25,5 |
|
4 |
Vận tốc ra cần lớn nhất |
m/ph |
19/62 |
|
5 |
Góc nâng của cần/tốc độ nâng cần |
0/s |
00 đến 800/40s |
|
III. |
Cơ cấu tời cáp: |
|
Dẫn động bằng động cơ thủy lực, 2 cấp tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực. |
|
1. |
Vận tốc móc cẩu lớn nhất (với 4 đường cáp) |
m/ph |
23 |
|
2. |
Tốc độ thu cáp đơn |
m/ph |
92 |
|
3. |
Sức nâng cáp tời đơn (ở lớp thứ 5) |
Kgf |
2,500 |
|
4. |
Móc cẩu chính (với 3 puly và lẫy an toàn) |
Tấn |
16 |
|
5 |
Kết cấu dây cáp (JIS) |
|
6 x Fi (29) IWRC GRADE B |
|
6 |
Đường kính x chiều dài cáp |
mm x m |
14 mm x 120 m |
|
IV. |
Cơ cấu quay |
|
Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động. |
|
1 |
Góc quay |
Độ |
Liên tục 360 độ |
|
2 |
Tốc độ quay cần |
V/ph |
2,0 |
|
V. |
Chân chống (thò thụt): |
|
Chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H gồm 02 chân trước và 02 chân sau điều khiển thuỷ lực. |
|
1 |
Chân chống đứng |
|
Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều. |
|
2 |
Đòn ngang |
|
Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực) |
|
VI. |
Hệ thống thuỷ lực: |
||
|
1 |
Bơm thuỷ lực |
Kiểu |
Bơm bánh răng |
|
2 |
áp lực dầu |
Kgf/cm2 |
210 |
|
3 |
Lưu lượng dầu |
Lít/phút |
100 x 100 |
|
4 |
Số vòng quay |
Vòng/ph |
1000 |
|
5 |
Van thuỷ lực |
“ |
Van điều khiển đa cấp, lò xo trung tâm loại ống có van an toàn áp suất |
|
6 |
áp suất van an toàn (điều chỉnh) |
Kgf/cm2 |
210 (20,59MPa) |
|
7 |
Van cân bằng |
|
Cần nâng và xi lanh co duỗi cần |
|
8 |
Van một chiều |
|
Xi lanh chân chống đứng |
|
9 |
Động cơ thủy lực |
Cơ cấu tời |
Loại pittông rô to hướng trục |
|
10 |
Xi lanh thủy lực nâng hạ cần |
Chiếc |
2 |
|
11 |
Xi lanh co duỗi cần |
Chiếc |
2 |
|
12 |
Xi lanh chân chống đứng |
Chiếc |
4 |
|
13 |
Xi lanh đẩy ngang chân chống |
Chiếc |
4 |
|
|
Dung tich thùng dầu thuỷ lực |
lít |
250 |
|
VII |
Hệ thống khác |
||
|
1 |
Thiết bị hiển thị tải trọng |
|
bảng biểu đồ hiển thị |
|
2 |
Phanh tời tự động |
|
Có phanh tự động cho tời |
|
3 |
Phanh quay toa |
|
Phanh kiểu khoá thuỷ lực |
|
4 |
Cơ cấu quay |
|
Điều chỉnh thuỷ lực, trục vít bánh vít |
|
5 |
Ghế ngồi điều khiển |
|
Có |
|
6 |
Cảnh báo chạm móc cẩu |
|
Có |
|
7 |
Cảnh báo quá tải |
|
Có |
|
THÙNG + GIA CÔNG LẮP ĐẶT+ HỒ SƠ |
|||
|
1 |
Quy cách |
Thùng lửng gắn cẩu : mở 06 bửng hông ( mỗi bên 3 bửng ) + 01 bửng sau |
|
|
2 |
Đà dọc thùng hàng |
Thép ATOS Định hình I 180 dày 10mm |
|
|
3 |
Đà Ngang |
Dầm ngang thép Atos: U thép 120 |
|
|
4 |
Sàn thùng thiết 2 lớp |
|
|
|
5 |
Mặt dựng đầu thùng |
|
|
|
6 |
Bửng thùng |
|
|
|
7 |
Trụ bửng |
Thép U đúc U 140 mm |
|
|
8 |
Bao viền xung quanh thùng |
Thép Atos chấn định hình dày 5mm |
|
|
9 |
Cản hai bên hông |
Hợp Kim Nhôm |
|
|
10 |
Chắn bùn |
Inox 430 |
|
|
11 |
PTO ( trích công suất ) |
Nhập khẩu lắp đặt đông bộ. |
|
|
12 |
Dầu thủy lực |
200 Lít |
|
|
13 |
Thử tải cầu |
Có |
|
|
14 |
Kích thước lòng thùng hàng |
8320 x 2390/2340 x650 mm |
|
|
15 |
Tải trọng |
9640 kg |
|
|
16 |
Hô sơ |
Ô tô tải có cần cẩu |
|
|
17 |
Gia tăng Chassi chính |
Thép Atos Tấm dày 10 mm ôm trọn sát xi chính lẫn phụ bên ngoài dài 6m tới cánh palance trục 3 |
|
|
18 |
Gia cường chassi phụ |
Thép Atos chấn lồng vào nhau , ở giữa thêm 1 lớp thép dày 10 mm khoảng cách 6 m. |
|







Phòng xe tải Cẩu Chi nhánh Miền Bắc: 0982.82.72.09
Phòng xe tải Cẩu chi nhánh Miền Nam: 0904.58.71.55