THÔNG TIN SẢN PHẨM
Xe tải Hino 15 tấn gắn cẩu.
Xe cơ sở Hino được lắp ráp tại nhà máy Hino Motors Việt Nam với linh kiện được nhập khẩu 100% từ Nhật Bản.
Cẩu Soosan thương hiệu số 1 Hàn Quốc. Model SCS506 5 tấn 6 đốt cần với tầm với xa nhất 15,5m tải trọng cẩu 620kg.


Thông số ky thuật chính của Xe Cẩu.
Nhãn hiệu :
|
HINO FL8JTSA 6X2/LEXIM-GC3
|
Số chứng nhận :
|
0782/VAQ09 - 01/16 - 00
|
Ngày cấp :
|
6/6/2016
|
Loại phương tiện :
|
Ô tô tải (có cần cẩu)
|
Xuất xứ :
|
Nhật Bản -Việt Nam
|
Cơ sở sản xuất :
|
Công ty TNHH LEXIM
|
Địa chỉ :
|
Lô 18-A2, KCN Hà Nội - Đài Tư, số 386 đường Nguyễn Văn Linh, P.Sài Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội
|
Thông số chung:
|
|
|
Trọng lượng bản thân :
|
11105
|
kG
|
Phân bố : - Cầu trước :
|
4795
|
kG
|
- Cầu sau :
|
6310
|
kG
|
Tải trọng cho phép chở :
|
12700
|
kG
|
Số người cho phép chở :
|
3
|
người
|
Trọng lượng toàn bộ :
|
24000
|
kG
|
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
|
9685 x 2500 x 3520
|
mm
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
|
6620 x 2350 x 600/---
|
mm
|
Khoảng cách trục :
|
4980 + 1300
|
mm
|
Vết bánh xe trước / sau :
|
1925/1855
|
mm
|
Số trục :
|
3
|
|
Công thức bánh xe :
|
6 x 2
|
|
Loại nhiên liệu :
|
Diesel
|
|
|
Động cơ :
|
Nhãn hiệu động cơ:
|
J08E-UF
|
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
Thể tích :
|
7684 cm3
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
|
184 kW/ 2500 v/ph
|
Lốp xe :
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
|
02/04/04/---/---
|
Lốp trước / sau:
|
11.00R20 /11.00R20
|
Hệ thống phanh :
|
|
Phanh trước /Dẫn động :
|
Tang trống /Khí nén - Thủy lực
|
Phanh sau /Dẫn động :
|
Tang trống /Khí nén - Thủy lực
|
Phanh tay /Dẫn động :
|
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
|
Hệ thống lái :
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
Ghi chú:
|
Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu SOOSAN model SCS506 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 5200 kg/2,0 m và 620 kg/15,48 m; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
|
|